Mỡ bôi trơn hay thường gọi là mỡ bò có vai trò rất quan trọng đối với động cơ như: bảo vệ động cơ, giúp động cơ hoạt một cách trơn tru, tăng thời gian sử dụng của động cơ,… Ngoài ra, chúng còn được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác. Hiện nay có rất nhiều loại mỡ bôi trơn khác nhau từ thông thường đến cao cấp. Ở bài viết này tôi sẽ giới thiệu cho bạn một loại mỡ chuyên dụng đó là mỡ bò trắng chịu nhiệt. Vậy mỡ bò trắng chịu nhiệt là gì? Chúng có những tính năng và công dụng gì? Chúng ta cùng tìm hiểu nhé.

Những điều cần biết về mỡ bò trắng chịu nhiệt là gì

Mỡ bò trắng chịu nhiệt là gì?

Mỡ bò trắng chịu nhiệt hay còn gọi là mỡ trắng chịu nhiệt có tên tiếng anh là White High Temperature Grease. Chúng là sản phẩm của quá trình pha chế giữa dầu gốc, chất làm đặc và hệ phụ gia cao cấp. Với dải nhiệt độ hoạt động tương đối rộng từ -25 độ C lên đến 200 độ C. Loại mỡ chuyên dụng này được xem là loại mỡ được sử dụng trong nhiều ngành nghề nhất tính đến thời điểm hiện tại. Màu sắc của mỡ phụ thuộc vào chất làm đặc và thành phần phụ gia. Khi kết hợp với dầu gốc sẽ tạo ra mỡ có màu trắng, trắng vàng hoặc màu bạc.

Vậy tại sao loại mỡ này lại được áp dụng rộng rãi trong thực tế? Bạn sẽ hiểu được điều này sau khi tìm hiểu thành phần cấu tạo nên chúng.

mỡ chịu nhiệt

Thành phần của mỡ bò trắng chịu nhiệt

Mỡ trắng chịu nhiệt được cấu tạo bởi 3 thành phần chính: dầu gốc, chất làm đặc và chất phụ gia. Mỗi thành phần sẽ có những đặc điểm riêng, cụ thể như sau:

1. Dầu gốc:

Dù là mỡ thông thường hay cao cấp, thì trong thành phần của chúng không thể thiếu dầu gốc. Mỡ bò trắng chịu nhiệt cũng vậy. Chất lỏng bôi trơn hay còn gọi là dầu gốc chiếm 60-95% thành phần chính của chúng. Dầu gốc dùng để sản xuất ra chúng gồm có 3 loại chính:

  • Dầu gốc khoáng.
  • Dầu gốc tổng hợp.
  • Dầu gốc thực vật.

2. Chất làm đặc:

Chất làm đặc đóng vai trò vô cùng quan trọng, nó chiếm từ 5-20% thành phần của mỡ. Ngoài ra, chất làm đặc cũng là yếu tố quyết định độ đặc loãng của mỡ. Đối với mỡ bò trắng chịu nhiệt thì chất làm đặc Lithium được sử dụng chủ yếu bởi tính chất vốn có của nó.

Từ đó nâng cao hiệu quả bôi trơn cho các chi tiết máy móc. Cũng chính màu trắng của Lithium đã giúp cho dòng mỡ này có màu trắng đặc trưng nên mỡ này có tên gọi như vậy.

3. Phụ gia cao cấp:

Tùy vào từng thương hiệu và mục đích sử dụng cho loại máy móc nào? Mà sử dụng những loại phụ gia khác nhau trong thành phần của mỡ bò trắng chịu nhiệt. Phụ gia đóng vai trò là linh hồn và là yếu tố then chốt quyết định đến tính chất của mỡ chịu nhiệt. Trong thành phần của chúng phụ gia chiếm khoảng 0,5%. Đây là yếu tố quan trọng quyết định khả năng chịu nhiệt và thêm một số tính năng ưu việt của mỡ chịu nhiệt. Các loại phụ gia phổ biến của mỡ chịu nhiệt bao gồm:

  • Phụ gia chịu nhiệt.
  • Phụ gia chống oxi hóa.
  • Phụ gia chống gỉ.
  • Phụ gia thụ động hóa bề mặt.
  • Phụ gia tăng cường bám dính.
  • Phụ gia chịu cực áp EP.
  • Phụ gia màu sắc.

mỡ bò trắng chịu nhiệt

Tính năng của mỡ bò trắng chịu nhiệt

Nhờ tính chất làm rắn có nguồn gốc chủ yếu từ kim loại mềm có tính liên kết kém. Nên mỡ bò trắng chịu nhiệt có khả năng chống mài mòn kim loại cực kỳ tốt. Bên cạnh đó, trong thành phần của mỡ chịu nhiệt còn chứa gốc Polyete Perfluorua nên nó được sử dụng rộng rãi trong các loại máy phục vụ ăn uống, bởi chúng không chứa thành phần nguy hiểm gây hại cho sức khỏe con người. Mặt khác, chúng còn có thể đáp ứng được đầy đủ những tính năng chung của mỡ chịu nhiệt độ cao. Nên nó có thể dùng cho các loại máy thường xuyên hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt nhất.

Công dụng của mỡ bò trắng chịu nhiệt

Mỡ bò trắng chịu nhiệt giúp làm nhờn và bôi trơn bề mặt tiếp xúc của các chi tiết máy. Khi máy hoạt động sẽ sinh ra ma sát, chúng giúp giảm hệ số ma sát, hạn chế tốc độ hao mòn và kéo dài tuổi thọ của thiết bị.

Có khả năng chống gỉ sét các chi tiết máy bằng kim loại, mỡ tạo ra một lớp màng bảo vệ, ngăn sự oxy hóa khi kim loại tiếp xúc trực tiếp với môi trường bên ngoài.

Lấp đầy vào những khoảng trống, góp phần làm kín các bộ phận và chi tiết máy, ngăn không cho các bụi bẩn, nước có thể lọt vào.

Một số máy móc không thể sử dụng dầu nhờn hay một số loại mỡ khác do đặc tính kỹ thuật và công dụng không thể đáp ứng hết. Dẫn tới việc giảm năng suất và tuổi thọ của máy móc không cao. Do đó việc sử dụng mỡ bò trắng chịu nhiệt là một giải pháp quan trọng.

mỡ bôi trơn

Ứng dụng điển hình của mỡ bò trắng chịu nhiệt

Mỡ bò trắng chịu nhiệt là loại mỡ đa năng, hỗ trợ rất tốt cho việc bôi trơn và bảo vệ máy móc. Dải nhiệt độ hoạt động rộng vào khoảng trên dưới 200 độ C. Nên nó được sử dụng trong nhiều ngành như vận tải, sản xuất công nghiệp, hay thậm chí trong các máy móc sản xuất ra các sản phẩm y tế.

  • Sử dụng bôi trơn các ổ trượt và chống ma sát với tải trọng tương đối như các vòng bi trên các dây đai, băng tải và con lăn(thường là các máy móc tải nhẹ).
  • Sử dụng cho tất cả các loại thiết bị trong ngành công nghiệp nhẹ.
  • Sử dụng trong dây chuyền sản xuất, đóng gói thực phẩm, dược phẩm.
  • Hệ thống xích cần bôi trơn bằng mỡ.
  • Sử dụng cho các vòng bi dây chuyền dập ép viên nang.
  • Hệ thống dây chuyền đóng nắp chai, đóng chai , đóng thùng , các sản phẩm nhựa v.v..

Lưu ý : Đối với các dây chuyền sản xuất và chế biến thực phẩm. Không sử dụng mỡ bò trắng tại các chi tiết , bộ phận máy tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm ăn được.

mỡ trắng chịu nhiệt

Những loại mỡ bò trắng chịu nhiệt hot nhất hiện nay

1. Mỡ bò trắng chịu nhiệt Johnsen’s White Lithium Grease

Mỡ bò trắng chịu nhiệt Johnsen được nhập khẩu trực tiếp từ Johnsen’s Petroleum Co Mỹ, với gốc làm đặc Lithium Complex, nhiệt độ nhỏ giọt 440 độ F (khoảng 200 độ C), đóng gói dạng lon 454g.

  • Gốc Lithium 12HSA
  • Nhiệt độ nhỏ giọt 220 độ C
  • Làm việc ổn định – 10 ~ + 100 độ C
  • Chống bào mòn và nước tốt
  • Chịu tải, áp và sốc tương đối

Ứng dụng:

  • Thiết bị trong nhà máy chế biến thực phẩm, vải sợi, giấy….thiết bị văn phòng, ngoài trời, …lau sạch vị trí cần bôi trước khi sử dụng, không sử dụng cho thắng đĩa.

mỡ Johnsen

Johnsen’s White Lithium Grease

2. Mỡ bò trắng chịu nhiệt Beslux Plex L-2/S

Beslux Plex L-2/S là mỡ phức liti có độ nhớt động học thấp, khả năng vượt trội về tính ổn định lão hóa và ăn mòn. Không bị biến đổi trong quá trình bảo quản và có thể chịu được nhiệt độ từ -50 độ C đến 150 độ C mà không bị cứng lại hoặc tạo cặn.
Beslux Plex L-2/S có khả năng chống lại các tác động cơ học tốt trong quá trình làm việc giúp cho sản phẩm không bị mất mát, tiêu hao.
Thông số tốc độ quy định giới hạn kéo sợi theo sự hiệu chỉnh các thông số của mỗi loại vòng bi:

  • Vòng bị: 100%
  • Ổ trục lăn: 70%
  • Bi côn, bi trụ côn: 60%
  • Ổ đỡ kim: 40%

Thông số tốc độ của Beslux Plex L-2/S là 10^6.

Sử dụng:

Beslux Plex L-2/S là chất bôi trơn đặc biệt sử dụng bôi trơn cho các cơ cấu vận hành trong điều kiện nhiệt độ thấp, tốc độ cao và tải trọng thay đổi, ở bất cứ vị trí nào trong quá trình khởi động và khi chạy đòi hỏi sự ma sát nhỏ nhất.

Dưới đây là ví dụ về một vài vị trí bôi trơn:

  • Đường ren trong máy dụng cụ, mũi khoan ren (gỗ).
  • Bánh răng nhỏ, cam, động cơ, tuabin,…
  • Chất bôi trơn có thời gian sử dụng dài trong các vòng bi, máy dệt, máy móc chính xác cao, ngành công nghiệp đông lạnh, viễn thông,…

Beslux Plex L-2/S

3. Mỡ bò trắng chịu nhiệt Xtraseal B2 Pioneer White Lithium Grease

Xtraseal B2 là loại mỡ bôi trơn màu trắng có độ tinh khiết cao, đạt chất lượng cao cấp. Chúng cung cấp khả năng bôi trơn vượt trội, độ bền trong mọi thời tiết và hầu hết nhiệt độ. Mỡ đa năng này được thiết kế cho các ứng dụng nhẹ, yêu cầu tuổi thọ dầu mỡ lâu. Xtraseal B2 có chứa chất ức chế oxy hóa giúp chống ăn mòn, và bảo vệ bằng một lớp màng dẻo dai, có độ nhớt cao.

Đặc tính:

  • Mỡ tổng hợp cao cấp.
  • Sử dụng bôi trơn nói chung.
  • Thâm nhập và hiệu quả nhanh chóng.
  • Chịu nước và nhiệt độ cao.
  • Chống tạo gỉ và ăn mòn vượt trội.
  • Không bị đông cứng, tan chảy hoặc rửa sạch.
  • Thời gian bôi trơn lâu dài.

Ứng dụng:

  • Sử dụng bôi trơn các bộ phận khớp bánh răng, dây cáp, bộ phận trượt, ray dẫn hướng, trục cam và pittong,…
  • Sử dụng bôi trơn trong gia đình: chốt cửa, khóa cửa, máy công cụ và dụng cụ,…
  • Trong công nghiệp: lắp ráp và sửa chữa máy móc.
  • Trong hàng không: bôi trơn gầm, bánh xe và máy phát điện,…
  • Trong hàng hải: các phụ kiện tời và bộ phận chịu lực,…
  • Dụng cụ thể thao, xe đạp, xe máy, ô tô,…

Thông số kỹ thuật:

  • Quy cách đóng gói: Bình xịt 400ml và Tuýp 85gr.
  • Màu sắc: Trắng
  • Mùi: Mùi dung môi
  • Tỷ trọng tại 25 độ C: 0.68 ± 0.02
  • Độ nhớt tại 25 độ C: 30 ± 1.0 SEC Zahn
  • Tỷ lệ không bay hơi: 30% trọng lượng
  • Tỷ lệ bay hơi: 70% trọng lượng
  • Hoạt động ở nhiệt độ thấp: Hoạt động tốt

Xtraseal B2

Xtraseal B2 Pioneer White Lithium Grease

Báo giá mỡ bò trắng chịu nhiệt

STT Tên sản phẩm Quy cách đóng gói Giá tiền
1 Johnsen’s White Lithium Grease Lon 454g 120.000
2 Beslux Plex L-2/S Lon 1Kg 250.000
3 Thùng 5Kg 1.200.000
4 Xtraseal B2 Pioneer White Lithium Grease Tuýp 85gr 45.000
5 Bình xịt 400ml 100.000

 

Bảng giá mỡ bò trắng chịu nhiệt

Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá mỡ chịu nhiệt còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khách quan khác như tỷ giá, giá dầu thô từng thời điểm, thuế phí bảo vệ môi trường, hình thức thanh toán, số lượng sử dụng, địa điểm giao hàng,… Để có mức giá tốt nhất quý khách vui lòng liên hệ hotline 0903.232.629 để được báo giá tốt nhất.