Bảng danh mục dầu mỡ bôi trơn an toàn thực phẩm NYE

DANH MỤC DẦU MỠ BÔI TRƠN AN TOÀN THỰC PHẨM NYE
Dầu đa năng Chứng nhận Hóa học Nhiệt độ làm việc (oC) Mô tả
Sythetic Oil 269 H1 & Halal PAO -54-120 Cấp độ nhớt 32, dùng cho trục vít, hộp số
Sythetic Oil 271 H1 PAO/Polybutence -50-120 Cấp độ nhớt 68
Sythetic Oil 272 H1 PAO/Polybutence -35-120 Cấp độ nhớt 150, dùng cho trục vít, hộp số, xích
Sythetic Oil 250 H1 & Halal Ester -20-280 Cấp độ nhớt 220, dầu xích nhiệt độ cao
UniFlor™ 8920 H1 PFPE -65-250 Cấp độ nhớt 150, trơ hóa học
UniFlor™ 8620 H1 PFPE -20-250 Cấp độ nhớt 460, trơ hóa học
UniFlor™ 8320 H1 PFPE -20-250 Cấp độ nhớt 680, trơ hóa học
Mỡ đa năng Chứng nhận Hóa học Nhiệt độ làm việc (oC) Mô tả
PG-44A-FG H1 Polybutene & Silica 20-120 Mỡ bôi trơn độ nhớt rất cao dùng cho chống rung, giảm xóc 
Rheotemp™ 662 H1 & Halal PAO & Calcium Sulfonate -55-175 Mỡ bôi trơn độ nhớt thấp, tính chịu nước cao, chống ăn mòn hóa học, tính chống ăn mòn, mài mòn, chịu áp xuất rất rất tốt
Rheotemp™ 665 H1 PAO & Calcium Sulfonate -40-175 Mỡ bôi trơn độ nhớt trung bình, tính chịu nước cao, chống ăn mòn hóa học, tính chống ăn mòn, mài mòn, chịu áp xuất rất rất tốt
Rheotemp™ 668 H1 PAO & Calcium Sulfonate -30-175 Mỡ bôi trơn độ nhớt khá cao, tính chịu nước cao, chống ăn mòn hóa học, tính chống ăn mòn, mài mòn, chịu áp xuất rất rất tốt
Rheotemp™ 669 H1 & Halal PAO & Calcium Sulfonate -30-175 Mỡ bôi trơn độ nhớt cao, tính chịu nước cao, chống ăn mòn hóa học, tính chống ăn mòn, mài mòn, chịu áp xuất rất rất tốt
NyoGel® 670 H1 PAO & Silica -35-120 Mỡ bôi trơn độ nhớt trung bình, dùng cho thiết bị cơ khí
NyoGel® 670F H1 & Halal PAO & Silica -35-120 Mỡ bôi trơn độ nhớt trung bình, dùng cho thiết bị cơ khí. Có bổ sung PTFE để nâng cao hiệu quả ở nhiệt độ thấp
Fluorocarbon Gel 807 H1 & Halal PAO & PTFE -40-125 Mỡ bôi trơn độ nhớt trung bình, tính chịu nước tốt
Fluorocarbon Gel 835C-FG H1 Silicone & PTFE 0-200 Mỡ bôi trơn độ nhớt rất cao dùng cho chống rung, giảm xóc 
Fluorocarbon Gel 880FG H1 & Halal Silicone & PTFE -40-200 Mỡ bôi trơn độ nhớt cao, dùng cho chống rung, giảm xóc, chống ăn mòn, mài mòn tốt, tính chịu nước tốt, có chứng nhận được sử dụng trong công nghiệp sản xuất, xử lý nước uống (cả nước nóng và lạnh)
Fluorocarbon Gel 885FG H1 & Halal Silicone & PTFE -40-200 Mỡ bôi trơn độ nhớt trung bình, dùng cho các ứng dụng có ma sát thấp, có chứng nhận dùng được trong công nghiệp sản xuất, xử lý nước uống (cả nước nóng và lạnh)
UniFlor™ 4622R-FG H1 & Halal PFPE & PTFE -20-260 Mỡ bôi trơn độ nhớt cao, hiệu quả làm việc tuyệt vời ngay cả ở nhiệt độ cao, trơ hóa học, có bổ sung chất ức chế chống ăn mòn
UniFlor™ 8622 H1 PFPE & PTFE -15-250 Mỡ bôi trơn độ nhớt cao, hiệu quả làm việc tuyệt vời ngay cả ở nhiệt độ cao, trơ hóa học
UniFlor™ 8512-FG H1 PFPE & PTFE -50-225 Mỡ bôi trơn độ nhớt trung bình, khoảng nhiệt độ làm việc rộng, trơ hóa học
UniFlor™ 8512S-FG H1 PFPE & PTFE -50-225 Là phiên bản mềm hơn của mỡ UniFlor™ 8512-FG áp dụng khi yêu cầu mô men xoắn thấp hơn, trơ hóa học
UniFlor™ 8921A H1 PFPE & PTFE -65-250 Mỡ bôi trơn độ nhớt trung bình, áp dụng khi mô men xoắn thấp, giải nhiệt độ làm việc rộng, trơ hóa học
UniFlor™ 8931 H1 PFPE & PTFE -70-250 Mỡ bôi trơn độ nhớt trung bình, áp dụng khi mô men xoắn thấp, giải nhiệt độ làm việc rộng, trơ hóa học
Mỡ bôi trơn H2 Chứng nhận Hóa học Nhiệt độ làm việc (oC) Mô tả
Fluorocarbon Gel 880FG-UV H2 Silicone & PTFE -40-200 Mỡ bôi trơn độ nhớt cao, dùng cho chống rung, giảm xóc, tính chống ăn mòn, mài mòn cao. 

Chú thích:

PAO: Polyalphaolefin

PFPE: Perfluoropolyether

PTFE: Polytetrafluoroethylene

Xem thêm mỡ bôi trơn an toàn thực phẩm