Mỡ lắp ráp chống kẹt là gì?

Mỡ lắp ráp chống kẹt hay còn gọi là mỡ đồng chống kẹt dính bu lông ốc vít. Mỡ được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong những ứng dụng có nhiệt độ hoạt động rất cao nơi mà các khớp, ren thường xảy ra sự ăn mòn, rỉ sét, kẹt dính, bong tróc. Ngoài ra còn có mỡ chống kẹt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm NSF.

 

Mỡ lắp ráp chống kẹt

 

Nhiệt độ hoạt động của mỡ lắp ráp chống kẹt chịu nhiệt

Mỡ có dãy nhiệt độ hoạt động rộng, nhiệt độ cao có thể lên đến hơn 1000 độ C trong điều kiện khô ráo

Thành phần của mỡ chống kẹt

Mỡ chống kẹt dính được tạo thành từ 3 thành phần chính:

+ Dầu gốc

+ Chất làm đặc

+ Bột kim loại đồng

Khả năng chống kẹt, chịu tải và chịu nhiệt của mỡ phụ thuộc rất nhiều vào hàm lượng đồng có trong mỡ (thông thường từ 35% đến 40% khối lượng mỡ). Nếu chất làm đặc có chất lượng kém mỡ sẽ bị tách dầu, bột kim loại, không giữ được chức năng chống rỉ và bít kín. Nếu chất lượng của dầu gốc không tốt thì chỉ số ăn mòn tấm đồng của mỡ lắp ráp chống kẹt sẽ không đạt được mức độ 1a hay 1b.

 

Mỡ lắp ráp chống kẹt

 

Công dụng – Ứng dụng của mỡ lắp ráp chống kẹt

Bảo vệ các bộ phận lắp ráp của máy móc khỏi bị ăn mòn, rỉ sét, kẹt dính trong môi trường làm việc nhiệt độ cao để tạo thuận lợi cho việc tháo lắp, bảo trì một cách dễ dàng.

Ngăn ngừa sự rò rỉ tại các vị trí lắp ráp

Giúp bảo vệ và tải sử dụng các bộ phận tháo lắp giúp tiết kiệm chi phí.

Bảo vệ các chi tiết máy chịu tải nặng nhờ hàm lượng grapite kim loại đồng có trong mỡ.

Mỡ được sử dụng nhiều trong các đầu ốc ở xy lanh, máy ép nhựa, các bu lông trong công nghiệp hóa chất, các vòng căng của máy bơm ly tâm…

Một số lưu ý khi chọn mỡ lắp ráp chống kẹt

Khi chọn mỡ lắp ráp chống kẹt nên chọn loại mỡ có mức độ ăn mòn tấm đồng 1b hoặc 1a (theo phương pháp kiểm tra ASTM D 4808). Nếu sử dụng trong công nghiệp thực phẩm thì phải chọn loại mỡ chống kẹt đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm NSF H1. Ngoài ra ta nên tham khảo mức độ chịu tải của mỡ để chọn được loại mỡ phù hợp.

 

mỡ không nóng chảy

Mỡ chống kẹt nào tốt?

Molygraph Kopal 1000 là sản phẩm mỡ chống kẹt cao cấp chịu nhiệt độ cao (lên đến 1000 độ C). Sản phẩm của tập đoàn Molygraph (Ấn Độ).

Những lợi ích khi sử dụng Molygraph Kopal 1000

Hợp chất bôi trơn rắn có trong mỡ giúp tăng khả năng chịu tải và cải thiện tính năng chống dính của mỡ.

Mỡ chống dính được ở nhiệt độ rất cao lên đến 1100 độ C.

Giảm ma sát tốt.

Có thể dùng để quét dễ dàng.

Sản phẩm chứa bột đồng và các chất bôi trơn rắn khác giúp đạt được hiệu năng chịu tải và chịu nhiệt cao.

Dễ dàng tháo lắp các thiệt bị sau thời gian dài sử dụng.

Mỡ chịu được môi trường ẩm ướt, môi trường có tính ăn mòn và chịu được muối.

Đặc biệt Molygraph Kopal 1000 đạt tiêu chuẩn mô men xoắn phanh của MIL-A-907E.

Tính kinh tế cao vì bề mặt bao phủ rộng.

Ứng dụng của mỡ chống dính Molygraph Kopal 1000

Sử dụng để bôi trơn cho các bộ phận chuyển động chậm.

Bánh răng hộp số, giá đỡ, bánh răng cưa, lưỡi gà, trục khuỷu, vòng bi, trục liên kết.

Đinh, ốc vít, các khớp nối, các bộ phận bằng thép không gỉ.

Bôi trơn các kết nối đinh ốc ở khu vực nhiệt độ cao như đường ống hơi, máy phát điện, đầu động cơ, ống thoát, tua bin khí và các khu vực kết nối như trục van cho hơi nước.

Các thiết bị trên biển, những nơi có nhiệt độ lạnh hay nước biển.

Mọi ý kiến thắc mắc hoặc yêu cầu báo giá sản phẩm mỡ chống kẹt dính xin vui lòng liên hệ hotline 0903232629 Mr Hải hoặc email tphvietnam@vnn.vn.